Dụng cụ vít rỗng 4.0/4.5
4.0/4.5 Cannulated Screw Instrument Set
Nhà sản xuất: WUYANG MEDICAL
Danh mục chi tiết bộ dụng cụ đinh rỗng 4.0/4.5
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 208010-3 | Kim kéo | Φ1.2×150mm | Cây | 5 |
| 2 | 208010-4 | Kim kéo | Φ1.5×150mm | Cây | 5 |
| 3 | 202006-3 | Tua vít lục giác | SW2.5×150mm | Cái | 1 |
| 4 | 202006-4 | Tua vít lục giác | SW3.0×150mm | Cái | 1 |
| 5 | 208017-2 | Mũi khoan rỗng | Φ2.7mm | Cây | 1 |
| 6 | 208017-3 | Mũi khoan rỗng | Φ3.2mm | Cây | 1 |
| 7 | 208004-3 | Kim dẫn kết hợp | Φ4.0mm | Cái | 1 |
| 8 | 208004-1 | Kim dẫn kết hợp | Φ4.5mm | Cái | 1 |
| 9 | 208006-2 | Kim dẫn có ren | Φ1.2×150mm | Cây | 5 |
| 10 | 208006-3 | Kim dẫn có ren | Φ1.5×150mm | Cây | 5 |
| 11 | 208008-4 | Kim dẫn làm sạch | Φ1.2mm | Cây | 1 |
| 12 | 208008-1 | Kim dẫn làm sạch | Φ1.5mm | Cây | 1 |
| 13 | 210008-8 | Bộ giới hạn mũi khoan | Φ2.8mm | Cái | 1 |
| 14 | 210008-2 | Bộ giới hạn mũi khoan | Φ3.2mm | Cái | 1 |
| 15 | 202005-1 | Dụng cụ lấy đinh trượt | SW2.5×150mm | Cái | 1 |
| 16 | 202005-2 | Dụng cụ lấy đinh trượt | SW3.5×150mm | Cái | 1 |
| 17 | 208007-1 | Thước đo độ sâu kim dẫn | 150mm | Cái | 1 |
| 18 | 208001-2 | Tua vít lục giác rỗng | SW2.5mm | Cái | 1 |
| 19 | 208001-3 | Tua vít lục giác rỗng | SW3.0mm | Cái | 1 |
| 20 | 208002 | Tay cầm rỗng hình T | Kiểu lắp nhanh | Cái | 1 |
| 21 | 208002-4 | Tarô rỗng lắp nhanh | HB04.0 | Cái | 1 |
| 22 | 208002-5 | Tarô rỗng lắp nhanh | HB04.5 | Cái | 1 |
| 23 | 208019-1 | Mũi khoan chìm rỗng | Φ6.0mm | Cái | 1 |
| 24 | 210008-7 | Cờ lê điều chỉnh giới hạn | SW2.5mm | Cái | 1 |
| 25 | 202010-2 | Tay cầm rỗng thẳng | Kiểu lắp nhanh | Cái | 1 |
| 26 | – | Hộp đựng ốc | – | Cái | 1 |
Thông tin chính
- Phạm vi ứng dụng:
- Dùng cho phẫu thuật cố định xương bằng vít rỗng (4.0mm và 4.5mm).
- Thành phần nổi bật:
- Kim dẫn đa năng: Hỗ trợ định vị chính xác vị trí đặt vít.
- Dụng cụ lấy đinh trượt: Thiết kế chống trượt, phù hợp với vít có ren.
- Tua vít lục giác rỗng: Vật liệu bền, tương thích với hệ thống lắp nhanh.
- Ghi chú:
- Ký hiệu Φ: Đường kính (ví dụ: Φ1.2 = 1.2mm).
- SW: Kích thước lục giác (ví dụ: SW2.5 = 2.5mm).
- HB: Tiêu chuẩn độ cứng ren (HB04.0 = Hardness B 4.0).
Khuyến nghị: Sử dụng kết hợp với hệ thống định vị C-arm để đảm bảo độ chính xác khi đặt đinh.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.