
Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống UBE là một hệ thống dụng cụ chuyên dụng cho kỹ thuật Phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng một bên (Unilateral Biportal Endoscopy – UBE). Đây là phương pháp phẫu thuật ít xâm lấn, sử dụng hai đường rạch nhỏ (cổng) để đưa vào ống nội soi và dụng cụ phẫu thuật, giúp điều trị các bệnh lý cột sống như thoát vị đĩa đệm, hẹp ống sống, hoặc thoái hóa cột sống.
Thành phần chính của bộ dụng cụ UBE:
- Hệ thống nội soi ống cứng:
- Ống nội soi (Endoscope): Đường kính nhỏ (4–6 mm), tích hợp camera độ phân giải cao và hệ thống chiếu sáng, truyền hình ảnh ra màn hình.
- Cổng nội soi (Visual Portal): Duy trì khoảng trống để quan sát cấu trúc cột sống.
- Cổng dụng cụ (Working Portal):
- Nơi đưa vào các dụng cụ phẫu thuật chuyên biệt như kìm cắt, kìm gắp, dao đốt điện, máy khoan xương, hoặc dụng cụ giải ép thần kinh.
- Dụng cụ đặc thù:
- Kìm gắp mô/tổ chức (Graspers).
- Dao cắt đốt điện (Radiofrequency Ablation Device).
- Máy khoa xương tốc độ cao (High-speed Drill) để mở cung sau đốt sống.
- Dụng cụ bóc tách mô mềm.
- Hệ thống rửa liên tục (Irrigation System) giúp làm sạch vùng mổ.
- Thiết bị hỗ trợ:
- Hệ thống hiển thị hình ảnh (Video Monitor) và nguồn sáng.
- Dụng cụ đo áp lực, kiểm soát lưu lượng dịch.
Ưu điểm của kỹ thuật UBE:
- Ít xâm lấn: Giảm tổn thương cơ và mô mềm, hạn chế mất máu.
- Phục hồi nhanh: Bệnh nhân có thể vận động sớm sau mổ.
- Hiệu quả cao: Tiếp cận trực tiếp vào vùng tổn thương, phù hợp với các trường hợp phức tạp.
- Giảm nguy cơ biến chứng so với phẫu thuật mở truyền thống.
Ứng dụng:
- Điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng/cổ.
- Giải ép thần kinh trong hẹp ống sống.
- Xử lý khối u, nhiễm trùng cột sống.
Phương pháp UBE đang được áp dụng rộng rãi nhờ sự kết hợp linh hoạt giữa nội soi và phẫu thuật vi phẫu, mang lại kết quả tối ưu cho bệnh nhân.
| Bộ dụng cụ chi tiết như sau | |||||||
| 1 | dilator | 231002-1 | 5mm | Cái | 1 | ||
| 2 | dilator | 231002-2 | 7mm | Cái | 1 | ||
| 3 | dilator | 231002-3 | 9mm | Cái | 1 | ||
| 4 | dilator | 231002-4 | 11mm | Cái | 1 | ||
| 5 | dilator | 231002-5 | 13mm | Cái | 1 | ||
| 6 | dilator(locating pin) | 231018-1 | 5.0mm | Cái | 2 | ||
| 7 | medio sleeve extractor | 231019-18 | 60 | Cái | 2 | ||
| 8 | medio sleeve extractor | 231019-19 | 70 | Cái | 2 | ||
| 9 | muscle detacher | 231008 | / | Cái | 1 | ||
| 10 | double ended detacher | 231009-5 | 3mm,5°/15° | Cái | 1 | ||
| 11 | Nerve root probe | 231022 | 7mm | Cái | 1 | ||
| 12 | Biportal nerve root retractor | 231010-5 | 6mm | Cái | 1 | ||
| 13 | Biportal nerve root retractor | 231010-2 | 10mm | Cái | 1 | ||
| 14 | bone hammer | 231014 | 150g | Cái | 1 | ||
| 15 | Biportal osteotome | 203007-68-1 | left curved 250*5mm | Cái | 1 | ||
| 16 | Biportal osteotome | 203007-70-1 | right curved 250*5mm | Cái | 1 | ||
| 17 | Biportal osteotome | 203007-72-1 | 250*5mm | Cái | 1 | ||
| 18 | Biportal bone curette | 205009-78 | reverse 45°*3mm | Cái | 1 | ||
| 19 | Biportal bone curette | 205009-83 | front curved 3mm | Cái | 1 | ||
| 20 | nucleus pulposus clamps | 204036-3 | sharp/straight 160*4.0mm | Cái | 1 | ||
| 21 | nucleus pulposus clamps | 204036-4 | sharp/curved 160*4.0mm | Cái | 1 | ||
| 22 | kerrison ronguer shaft/arc tip | 204055-13 | 3.0*130° | Cái | 1 | ||
| 23 | kerrison ronguer shaft/arc tip | 204052-13 | 3.0*130° | Cái | 1 | ||
| 24 | kerrison ronguer shaft/arc tip | 204052-14 | 4.0*130° | Cái | 1 | ||
| 25 | kerrison ronguer handle | 204055 | Cái | 3 | |||
| 26 | instrument box | UBE-004 | Cái | 1 | |||

